menu_book
Headword Results "gây án" (1)
gây án
English
Vto commit a crime
Nghi phạm đã thực hiện hành vi phạm tội một cách có kế hoạch.
The suspect carried out the crime in a planned manner.
swap_horiz
Related Words "gây án" (0)
format_quote
Phrases "gây án" (3)
Căng thẳng địa chính trị tại Trung Đông đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
Geopolitical tension in the Middle East has severely affected the livestock industry.
Căng thẳng địa chính trị đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành chăn nuôi.
Geopolitical tension has severely affected the livestock industry.
Allen vẫn chưa khai với điều tra viên về động cơ gây án.
Allen has not yet told investigators about his motive for the crime.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index